Phân biệt Fist Name, Last Name và Surname trong các form đăng ký tài khoản

Nếu bạn sử dụng internet thường xuyên đặc biệt là khi đăng ký các tài khoản website tiếng Anh thường rất hay gặp các cụm từ như Fist Name, Last Name và Surname. Vậy thực chất những từ này có ý nghĩa ra sao? Sử dụng chúng như thế nào? Chúng ta sẽ cùng nhau tìm hiểu.

Fist Name là gì

Fistname là tên gọi của bạn vì nó là tên mà cha mẹ bạn đặt cho bạn thay vì tên tự sinh ra theo quy tắc của dòng họ.

Đối với nhiều nơi ở châu Á cũng như một số vùng ở châu Âu và Châu Phi. Tên của bạn  thường được đặt cuối cùng trong tên đầy đủ của bạn phía sau Họ và tên Đệm

Theo tiếng Việt chúng ta sẽ có các tên như: Dung, Hà, Tuấn, Ngọc, Lan, Trinh, Dương, Hùng, Dũng…

Last Name là gì

Theo tiếng Anh, Last Name có nghĩa là Họ, Last Name thường được đặt ở cuối một cái tên đầy đủ của 1 người.

Đối với nhiều nơi ở châu Á cũng như một số vùng ở châu Âu và Châu Phi. Họ thường được đặt trước tên hoặc tên Đệm của một ai đó.

Như ở Việt Nam chúng ta sẽ có các dòng họ nổi tiếng như: Phạm, Nguyễn, Bùi, Vũ, Lê, Đặng, Phan, Trần…

Surname là gì

Theo tiếng Anh, Surname dịch ra có nghĩa là Họ. Surname sẽ có nguồn ngốc và ý nghĩa nhất định chứ không tự nhiên mà chúng được đặt như vậy.

Tên thực tế Last Name và Surname có ý nghĩa khá giống nhau. Chỉ khác nhau ở 1 điểm là Surname thường không phải là phần cuối của tên.

Phân tích ví dụ

Chúng ta sẽ phân tích một vài tên ví dụ để các bạn dễ hiểu và phân biệt được Fist Name, Last Name và Surname.

John Wayne

  • First name John, last name Wayne
  • Forename John, surname Wayne
  • Given name John, family name Wayne

Eric Arthur Blair

  • First name Eric, middle name Arthur, last name Blair
  • First names Eric Arthur, last name Blair
  • Forenames Eric Arthur, surname Blair
  • Given names Eric Arthur, family name Blair

Đặng Hoàng Dung

  • First name Dung, middle name Hoàng, last name Đặng
  • First names Dung Hoàng, last name Đặng
  • Forenames Dung Hoàng, surname Đặng

Phạm Đặng Anh Thư

  • First name Thư, middle name Đặng Anh, last name Đặng
  • First names Thư Đặng Anh, last name Phạm
  • Forenames Thư Đặng Anh, surname Phạm

10 Last Name/ Surname phổ biến nhất

Trong một nghiên cứu vào năm 2010 Smith, Johnson, Williams, Jones, Brown … là một trong số 100 Surname phổ biến nhất nước Mỹ. Chúng ta hãy xem tử những Họ này có ý nghĩa như thế nào.

  1. Smith: Được biết đến là Họ của những người đàn ông làm việc với kim loại, một trong những công việc đầu tiên yêu cầu các kỹ năng của bản thân. Nó là một nghề phổ biến ở tất cả các quốc gia, làm cho nó có ý nghĩa trên toàn thế giới.
  2. Johnson: là một họ trong tiếng Anh có nghĩa là “con trai của John”, và “John còn có nghĩa là “món quà của Thiên Chúa”
  3. Wiliams: Nguồn gốc phổ biến nhất của họ Williams là patronymic, có nghĩa là “con trai của William,” một cái tên có nguồn gốc từ các yếu tố wil , “mong muốn hoặc sẽ,” và helm , “mũ bảo hiểm hoặc bảo vệ.”
  4. Brown: Có nguồn gốc từ một họ thể hiện “tóc nâu” hoặc “da nâu”.
  5. Jones: Một họ gọi có nghĩa là “con trai của Đức Chúa Trời ” tương tự như Johnson
  6. Garcia: Có một số nguồn gốc từ Tây Ban Nha. Ý nghĩa phổ biến nhất là “hậu duệ hay con trai của Garcia”
  7. Miller: Phổ biến phổ biến nhất của họ này là một tên nghề nghiệp đề cập đến một người làm việc trong một nhà máy chế biên các hạt thực phẩm như: Hạt gạo, hạt đỗ, hạt mì…
  8. Davis: Davis vẫn là một tên họ patronymic, có nghĩa là “Con trai của David (yêu dấu).”
  9. Rodriguez: Có nghĩa là “con trai của Rodrigo”, hoặc  “người cai trị nổi tiếng”. “Ez hoặc es” được thêm vào sau có nghĩa là “hậu duệ của”.
  10. Martinez: Nói chung có nghĩa là “con trai của Martin.”